[rank_math_breadcrumb]

BULONG A325M

Cấu tạo của bulong A325M Bulong A325M là loại bulong cường độ cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, A325M. Thành phần cacbon trong bulong A325M chiếm khoảng 0.35% và một ít thành phần Si, Mn. Để nâng cao độ bền và độ cứng của thép. Riêng thành phần tạp chất như lưu huỳnh […]
HOTLINE: 0914 117 937
Đặt mua hàng
×
CTEG là đơn vị sản xuất và cung cấp vật tư liên kết sỉ số lượng lớn cho ngành xây dựng. Với hơn 10 năm hoạt động, CTEG cam kết luôn kinh doanh bằng chữ TÍN và đặt chất lượng hàng hoá, dịch vụ lên hàng đầu. Quý khách hàng hãy liên hệ:

Điện Thoại Tư Vấn: 

hoặc

yêu cầu báo giá
×
Quý khách vui lòng gửi thông tin, nhân viên tư vẫn của chúng tôi sẽ liên lạc lại ngay




    Thông số kỹ thuật
    Video review
    • Tiêu chuẩn chế tạo: ASTM F3125 Grade A325M
    • Vật liệu: Thép cacbon trung bình có thêm một số thành phần khác.
    • Đường kính:  M12 – M24
    • Chiều dài: 30mm – 150mm
    • Cấp bền: 8.8 (ISO 898-1)
    • Loại ren: Ren lửng
    • Bề mặt hoàn thiện: Đen (Plain/Black), Mạ nhúng nóng (Hot dip galvanized), Mạ GIEOMET/DACROMET.
    • Kiểu: Loại 1, Loại 3
    • Xuất xứ: CTEG Việt Nam, KPF Hàn Quốc, KPF Việt Nam, Trung Quốc.
    THÔNG TIN SẢN PHẨM
    ĐÁNH GIÁ & NHẬN XÉT

    Chi tiết sản phẩm

    Cấu tạo của bulong A325M

    Bulong A325M là loại bulong cường độ cao, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, A325M. Thành phần cacbon trong bulong A325M chiếm khoảng 0.35% và một ít thành phần Si, Mn. Để nâng cao độ bền và độ cứng của thép. Riêng thành phần tạp chất như lưu huỳnh (S), phốt pho trong nguyên liệu sản xuất bulong A325M được giới hạn ở mức thấp như S ≤ 0.015%, P ≤ 0.025%. Ngoài ra thành phần hóa học của nguyên liệu đầu vào được thêm một lượng nhỏ Titan (Ti), nhôm (Al) và Boron (Bo) để tăng cơ tính cho sản phẩm.

    Lưu ý: Trong năm 2016 tiêu chuẩn ASTM/A325M được thay thế bằng tiêu chuẩn ASTM/F3125M. Với tiêu chuẩn ASTM/F3125, đặc điểm kỹ thuật là sự hợp nhất thay thế cho 6 tiêu chuẩn trước đây là A325, A325M, A490, A490M, F1852, và F2280. 

    Cấu tạo của bulong A325M
    Cấu tạo của bulong A325M

    Tuy nhiên về đặc điểm kỹ thuật như quy cách và giới hạn bền. Giới hạn chảy, độ thắt tương đối, độ giãn dài tương đối là không thay đổi. Vì vậy ta vẫn sử dụng ký hiệu A325M marking trên đầu bulong như là một cách giảm thiểu sự nhầm lẫn.

    Đặc điểm của bulong A325M được cung cấp bởi Cường Thịnh

    Bulong cường độ cao A325M là loại bulong kết cấu lục giác nặng. Có cấu tạo giống như một bulong lục giác ngoài thông thường. Bao gồm: phần đầu lục giác nặng ngoài và được cán ren một phần thân theo tiêu chuẩn ren hệ mét. Phần đầu lục giác nặng được dập nổi A325M và kí hiệu của nhà cung cấp. Sản phẩm cung cấp cấu thành bộ (set) bao gồm các phần bulong (bolt), đai ốc (nut) và lông đền (washer) và cùng một nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng được kiểm soát đồng bộ chặt chẽ.

    Về kích thước, bulong A325M được sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn ANSI/B18.2.3.7M. Ren bulong A325M được quy định theo ANSI B1.1.3M, với dung sai cấp 6g.

    Đặc điểm của bulong A325M
    Đặc điểm của bulong A325M

    Nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất bulong cường độ cao A325Mthép cacbon cao cấp. Với các thành phần hóa học được kiểm soát đúng tỉ lệ, đảm bảo sản phẩm. Có cơ tính ổn định thể hiện qua: độ biến dạng nhỏ, độ cứng lớn, độ trữ an toàn cao và chống phá hủy mạnh mẽ.

    Bulong A325M có hai loại bề mặt là loại thường (plain) và loại mạ kẽm. Có cơ tính tương đương với bulong cường độ cao 8.8 trong ISO 898 – 1. Thể hiện qua hai thông số: giới hạn bền đứt và giới hạn bền chảy. Trị số marking 8.8 của bu lông được hiểu là:

    • Giới hạn bền đứt nhỏ nhất (Tensile strength): 830 Mpa
    • Giới hạn bền chảy nhỏ nhất (Yield Strength): 640 Mpa

    Các chỉ tiêu cơ tính của bulong A325

    BULONG ĐỘ BỀN KÉO GIỚI HẠN CHẢY ĐỘ KÉO GIÃN ĐỘ GIẢM TIẾT DIỆN
    LOẠI TIÊU CHUẨN TENSILE YIELD ELONGATION (%) REDUCTION OF AREA (%)
    A325 ASTM F3125
    GRADE A325
    ≥ 827 ≥ 634 14 35
    A490 ASTM F3125
    GRADE A490
    ≥ 1034 ≥ 895 14 40

    Bảng phân loại bulong A325 theo ASTM F3125

    TYPE 1  Carbon trung bình (Medium carbon), Carbon Boron hoặc hợp kim thép Carbon trung bình (Medium carbon alloy steel)
    TYPE 2  Đã thu hồi từ tháng 11/1991
    TYPE 3  Thép chịu nhiệt (Weathering Steel)
    T  Ren suốt (Fully Threaded) A325 (Giới hạn với 4 lần đường kính chiều dài)
    M  Hệ mét A325

    Bảng tiêu chuẩn ghép bộ bulong A325/A490 (bolts, nut, wash)

    SẢN PHẨM 120 KSI Min Tensile
    (Inch)
    830 MPa Min Tensile
    (Metric)
    150 KSI Min Tensile
    (Inch)
    1040 MPa Min Tensile
    (Metric)
     TIÊU CHUẨN BULONG CƯỜNG ĐỘ CAO Type 1 Type 2 Type 1 Type 2 Type 1 Type 2 Type 1 Type 2
    A325 A325 A325M A325M A490 A490 A490M A490M
     ĐAI ỐC (TÁN) A563 DH A563 DH3 A563M 10S A563M 10S3 A563 DH A563 DH3 A563M 10S A563M 10S3
     VÒNG ĐỆM (LONG ĐỀN) F436-1 F436-3 F436M-1 F436M-3 F436-1 F436-3 F436M-1 F436M-3

    Tham khảo bảng tra kích thước của bulong theo tiêu chuẩn ASTM F3125-A235M

    KÍCH THƯỚC REN Ds S E K K1 Dw C B(ref) X(ref)
    Max. Min. Max. Min. Max. Min. Max. Min. Min. Min. Max. Min. Length ≤100 Length >100 Max.
    M12 x 1.75 12.00 11.73 21.00 20.67 24.25 23.35 7.76 7.24 5.2 19.6 0.6 0.3 30 8.8
    M16 x 2.0 16.70 15.30 27.00 26.16 31.18 29.56 10.75 9.25 6.5 24.9 0.8 0.4 31 38 6.0
    M20 x 2.5 20.84 19.16 34.00 33.00 39.26 37.29 13.40 11.60 8.1 31.4 0.8 0.4 36 43 7.5
    M22 x 2.5 22.84 21.16 36.00 35.00 41.57 39.55 14.90 13.10 9.2 33.3 0.8 0.4 38 45 7.0
    M24 x 3.0 24.84 23.16 41.00 40.00 47.34 45.20 15.90 14.10 9.9 38.0 0.8 0.4 41 48 9.0
    Bản vẽ kỹ thuật bulong A325M
    Bản vẽ kỹ thuật bulong A325M

    Ứng dụng của bulong A325M

    Tính ứng dụng của bulong A325M nói riêng và các loại bulong kết cấu cường độ cao sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM F3125/Grade A325M nói chung. Được ứng dụng phổ biến trong kết cấu thép chịu tải trọng lớn. Với yêu cầu cao về độ an toàn và tuổi thọ bền vững của công trình. 

    Tính ứng dụng của bulong A325M
    Tính ứng dụng của bulong A325M

    Đặc trưng của bulong kết cấu cường độ cao là: độ biến dạng nhỏ, độ cứng lớn, độ trữ an toàn cao. Khả năng chống phá hủy mạnh mẽ, đáp ứng tiêu chí mút mạnh, cấu kiện yếu trong thiết kế kết cấu. 

    Các ứng dụng bulong kết cấu phổ biến:

    – Công trình cầu đường

    – Ngành kết cấu thép: nhà xưởng, khu công nghiệp.

    – Công trình thủy điện, dầu khí, năng lượng…

    Tại sao nên mua sản phẩm bulong A325 tại Cường Thịnh?

    Cường Thịnh (CTEG)Công ty chuyên cung cấp vật tư liên kết cho các ngành kết cấu thép, xây dựng dân dụng, năng lượng,… Tự hào là đơn vị uy tín với hơn 10 năm kinh nghiệm. Hợp tác cùng các đối tác và dự án lớn trong cả nước.

    Bulong A325M của CTEG
    Bulong A325M của CTEG
    • Sản phẩm bulong A325M của CTEG cam kết 100% chất lượng đã đề ra. Làm rõ chất liệu sử dụng làm sản phẩm cho khách hàng. Cung cấp đúng chất liệu đã cam kết, đúng với bản vẽ kỹ thuật theo công trình đã đặt.
    • Giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn, tận nơi và hoàn toàn miễn phí vận chuyển.
    • Với giá trị cốt lõi của công ty là đem đến sự Tận Tâm và An Nhiên cho khách hàng. Đội ngũ nhân viên luôn chủ động và nhiệt tình hỗ trợ tư vấn chính xác tới khách hàng. Giúp tiết kiệm thời gian và chi phí ngay lần tư vấn đầu tiên.
    • CTEG luôn tìm giải pháp để có được sản phẩm tối ưu nhất về chất lượng và giá cả thông qua sản xuất. Góp phần ổn định thị trường trong nước.Từng bước đưa sản phẩm sản xuất ra thị trường Quốc tế. Mở rộng thị trường, tạo sự uy tín cho thương hiệu.

    Cường Thịnh tự hào là đơn vị phân phối bulong chất lượng, uy tín hàng đầu. Hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay qua hotline 0914 117 937 để được hỗ trợ tư vấn và đặt mua bulong A325M chất lượng từ CTEG nhé! 


    Bình luận trên trang
    Bình luận trên facebook

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *