Sản phẩm chất lượng đảm bảo.Test đạt tiêu chuẩn cấp bền.Bulong_ốc_vít_ty ren

Bulong hay còn gọi là bu lông được công ty Cường Thịnh nhập khẩu, gia công và phân phối với quy mô lớn. Qua nhiều năm kinh nghiệm cũng như uy tín của mình, bulong Cường Thịnh chuyên các dòng sản phẩm như: bulong, bulong móng, bulong neo, bulong liên kết, bulong 8.8, bulong 4.6, bulong cường độ cao, bulong cường độ thấp. Chúng tôi tin rằng các sản phẩm bulong luôn vượt chuẩn trong các công trình xây dựng, cơ khí. Ngoài ra, một số sản phẩm bulong của chúng tôi được gia công trực tiếp nên giá thành rẻ nhất đảm bảo giá trị kinh tế cao. Hãy gọi ngay bulong Cường Thịnh

bulong neo  Đang tải... Vui lòng chờ...
 
Tin tức
Bulong neo cầu trục

Bulong neo cầu trục là loại bulong neo có hình dáng như móc câu. Cũng bao gồm một đầu bẻ móc và một đầu ren. Thông thường cầu trục có dạng khung hộp, cân đối, bền vững. Do được làm từ thép nên cầu trục có khả năng liên kết giữa các chi tiết và cụm chi tiết của cầu trục thông qua liên kết bulong khá chắc chắn và sức bền cao.

Mẹo nhỏ từ bulong, ốc vít cực hiệu quả cho bạn

Lưu ý: bạn cần phân biệt ốc vít và bulong, vì ốc vít có đầu nhọn dễ dàng cố định mà không cần đén tán ( đai ốc) còn bulong thì đầu khá bẵng phẳng, khó có thể ghim để cố định như ốc vít

Khâm phục trước nhà gỗ nhật không cần bất cứ một bulong, cái đinh nào

Kể cả phần nên móng, không cần đến bê tông, sắt đá bulong neo ( bao gồm đa dạng các chủng loại, kích thước hình dáng như bulong neo L, J,U,V,I) nào. Đó chính là kỹ thuật “ghép mộng gỗ” độc đáo và tinh vi của người Nhật khiến cả thế giới phải thán phục.

Mất an toàn từ nạn trộm bulong hàng rào quốc lộ, ném đá đường cao tốc

Phú Thọ đã tổ chức vây bắt được 01 đối tượng thực hiện hành vi trộm cắp, tháo trộm bulong J tôn lượn sóng. Tại hiện trường, các đơn vị thu giữ được 01 cờ lê 24 và một số ốc vít, bulong do đối tượng lấy cắp. Hiện tại, đối tượng đã được bàn giao cho cơ quan chức năng tại địa phương để phối hợp xử lý.

Thiết bị leo cây tiện dụng với bulong, ống sắt và dây xích

Được biết, cấu tạo thiết bị này bao gồm 2 cánh tay đòn được làm từ những ống sắt tròn, sắt hộp, hoặc sắt chữ I, dây xích, bulong… Một đầu của tay đòn trên là càn chịu lực được thiết kế hình chữ U (bulong U) lắp vào thân cây cần leo giữ chặt vào thân cây thông qua sợi xích ngắn. Đầu còn lại của cánh tay đòn được thiết kế ghế ngồi và dây đai an toàn.

Hỗ trợ kỹ thuật
1.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 933 (BULONG REN SUỐT):
 
2.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 931 (BULONG REN LỬNG):
 
3.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 601:
 
4.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 558:
 
5.   ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN DIN 934: 
 
 

6.   THÔNG SỐ KỸ THUẬT BULONG, ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM: TCVN 1916 - 1995

Đường kính

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Thông số cơ bản

Bước ren

Lớn

0.7

0.8

1.0

1.25

1.5

1.75

2.0

2.5

3.0

3.5

4.0

4.5

5.0

 

Nhỏ

 

 

1.0

 

1.25

 

1.5

 

2.0

 

3.0

 

S

 

7

 

8

 

10

 

13

 

17

 

19

 

22

 

24

 

27

 

30

 

32

 

36

 

41

 

46

 

55

 

65

 

75

 

H

 

2.8

 

3.5

 

4

 

5.5

 

7

 

8

 

9

 

10

 

12

 

13

 

14

 

15

 

17

 

19

 

23

 

26

 

30

 

L và Lo

 

Theo yêu cầu của khách hàng

 

Dung sai ren

 

Theo TCVN 1917 - 93

 

Yêu cầu kỹ thuật

 

Theo TCVN 1916 - 95

 

7. CƠ TÍNH CỦA BULONG VÀ VÍT CẤY

Cơ tính

Trị số đối với cấp độ bền

3.6

4.6

4.8

5.6

5.8

6.6

6.8

8.8

9.8

10.9

12.9

≤ M16

> M16

1. Giới hạn bền đứt 
σ8, N/mm²

 

danh nghĩa

300

400

500

600

800

800

900

1000

1200

nhỏ nhất

330

400

420

500

520

600

800

830

900

1040

1220

2. Độ cứng vicke 
HV

nhỏ nhất

95

120

130

155

160

190

230

255

280

310

372

lớn nhất

220

250

300

336

360

382

434

3. Độ cứng Brinen 
HB

nhỏ nhất

90

114

124

147

152

181

219

242

266

295

353

lớn nhất

209

238

285***

319

342

363

412

4. Độ cứng Rốc oen 
HR

HRB

nhỏ nhất

52

67

71

79

82

89

-

-

-

-

-

lớn nhất

95

99

-

-

-

-

-

HRC

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

20

23

27

31

38

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

30

34

36

39

44

5. Độ cứng bề mặt HV.0,3

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

320

356

380

402

454

6. Giới hạn chảy 
σ ch, N/mm²

danh nghĩa

180

240

320

300

400

360

480

-

-

-

-

-

nhỏ nhất

190

240

340

300

420

360

480

-

-

-

-

-

7. Giới hạn chảy qui ước 
σ o2, N/mm²

danh nghĩa

-

-

-

-

-

-

640

640

720

900

1088

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

610

660

720

940

1100

 

8. QUY CÁCH SẢN PHẨM TẮC KÊ ĐẠN:

 

Nội dung

Mã sp

Qui cách

Loại răng

Đường kính

Độ sâu

Chiều dài

Loại nguyên liệu

TẮC KÊ ĐẠN

P1AC00925T

1/4*3/8*1”

1/4"-20

3/8”

3/8”

1”

 

*Thép Carbon

*Thép không gỉ #304

*Thép không gỉ #316

P1AC01340T

3/8*1/2*1-5/8

3/8”-16

1/2"

5/8”

1-5/8”

P1AC01650T

1/2*5/8*2”

1/2"-13

5/8”

3/4”

2”

P1AC02265T

5/8* 7/8*2-1/2

5/8”-11

7/8”

1”

2-1/2”

P1AC02580T

3/4*1*3-3/16

3/4”-10

1”

1-1/4”

3-3/16”

P1AM00625T

M6*8*25

M6

8mm

11,5mm

25mm

P1AM00830T

M8*10*30

M8

10mm

13mm

30mm

P1AM01040T

M10*12*40

M10

12mm

16mm

40mm

P1AM01250T

M12*16*50

M12

16mm

21mm

50mm

P1AM01665T

M16*20*65

M16

20mm

30.5mm

65mm

P1AM02080T

M20*25*80

M20

25mm

35mm

80mm

 

 

9. QUY CÁCH TĂNG ĐƠ CÁP THÉP VIỆT LONG:

Loại

Thông số kỹ thuật

Size

Tải trọng

Dài

Cân nặng

M6

6

mm

2250

N

180

mm

0.08

kg

M8

8

mm

4100

N

195

mm

0.15

kg

M10

10

mm

6500

N

230

mm

0.25

kg

M12

12

mm

9,300

N

250

mm

0.35

kg

M14

14

mm

10,850

N

280

mm

0.47

kg

M16

16

mm

13,000

N

320

mm

0.68

kg

M18

18

mm

13,950

N

350

mm

1.00

kg

M20

20

mm

17,700

N

400

mm

1.15

kg

M22

22

mm

32,000

N

428

mm

2.30

kg

M24

24

mm

39,200

N

490

mm

3.25

kg

M30

30

mm

62,500

N

530

mm

4.15

kg

 

 

 

10.   CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ (INOX)

 

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài;

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Thanh la(lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông

(láp vuông)

Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác

(thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon

7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347

7.98 g/cm3

Inox 405/410/420

7.75 g/cm3

Inox 409/430/434

7.70 g/cm3