Bulong hay còn gọi là bu lông được công ty Cường Thịnh nhập khẩu, gia công và phân phối với quy mô lớn. Qua nhiều năm kinh nghiệm cũng như uy tín của mình, bulong Cường Thịnh chuyên các dòng sản phẩm như: bulong, bulong móng, bulong neo, bulong liên kết, bulong 8.8, bulong 4.6, bulong cường độ cao, bulong cường độ thấp. Chúng tôi tin rằng các sản phẩm bulong luôn vượt chuẩn trong các công trình xây dựng, cơ khí. Ngoài ra, một số sản phẩm bulong của chúng tôi được gia công trực tiếp nên giá thành rẻ nhất đảm bảo giá trị kinh tế cao. Hãy gọi ngay bulong Cường Thịnh

bulong neo  Đang tải... Vui lòng chờ...
 
Tin tức
Báo giá bulong – tyren –cáp cùng các phụ kiện công trình khác

Bạn đang tìm nguồn cung cấp báo giá bulong – tyren – cáp giá rẻ, đạt chuẩn cấp độ bền cùng các thông số kĩ thuật thật chính xác? Công ty cổ phần Công Nghiệp và Thương mại Cường Thịnh chúng tôi cam kết với bạn:

Cách đọc thông số bulong

Bulong neo bẻ J: tương tự bulong neo bẻ L, tuy nhiên chiều dài Bulong neo bẻ J cần xác định 3 thành phần tổng chiều dài, phần bẻ đầu J và phần móc lên.

Sử dụng vật liệu mới mới thay thế cát trong xây dựng

làm ổn định nền móng cùng với bulong neo - bulong móng, đất nền, làm gạch ốp lát, gạch xây, gạch lót đường, làm bê tông xi măng xây dựng cảng, cải tạo trong đất nông nghiệp, chất độn cho polymer…

Thị trường Ôtô trong tương lai liệu có được bùng nổ.

òn hầu như Việt Nam phải nhập khẩu, từ bulong, ốc vít để lắp ráp, sản xuất xe...Tất cả những phụ tùng đó, tính chung tỷ lệ nội địa hóa Việt Nam tham gia chỉ được dưới 25% về mặt giá trị.

Lối đi nào để mở rộng thị trường cho dành cho các doanh nghiệp cơ khí

Chúng ta làm những dự án từ bulong neo ( bulong móng), kết cấu thép, bơm, quạt, vòng bi…và sau khi vào làm vài dự án thì các doanh nghiệp nội mới có đủ năng lực, được kiểm định để cung cấp cho thị trường toàn cầu.

Hỗ trợ kỹ thuật
1.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 933 (BULONG REN SUỐT):
 
2.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 931 (BULONG REN LỬNG):
 
3.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 601:
 
4.   BULONG THEO TIÊU CHUẨN DIN 558:
 
5.   ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN DIN 934: 
 
 

6.   THÔNG SỐ KỸ THUẬT BULONG, ĐAI ỐC THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM: TCVN 1916 - 1995

Đường kính

4

5

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

Thông số cơ bản

Bước ren

Lớn

0.7

0.8

1.0

1.25

1.5

1.75

2.0

2.5

3.0

3.5

4.0

4.5

5.0

 

Nhỏ

 

 

1.0

 

1.25

 

1.5

 

2.0

 

3.0

 

S

 

7

 

8

 

10

 

13

 

17

 

19

 

22

 

24

 

27

 

30

 

32

 

36

 

41

 

46

 

55

 

65

 

75

 

H

 

2.8

 

3.5

 

4

 

5.5

 

7

 

8

 

9

 

10

 

12

 

13

 

14

 

15

 

17

 

19

 

23

 

26

 

30

 

L và Lo

 

Theo yêu cầu của khách hàng

 

Dung sai ren

 

Theo TCVN 1917 - 93

 

Yêu cầu kỹ thuật

 

Theo TCVN 1916 - 95

 

7. CƠ TÍNH CỦA BULONG VÀ VÍT CẤY

Cơ tính

Trị số đối với cấp độ bền

3.6

4.6

4.8

5.6

5.8

6.6

6.8

8.8

9.8

10.9

12.9

≤ M16

> M16

1. Giới hạn bền đứt 
σ8, N/mm²

 

danh nghĩa

300

400

500

600

800

800

900

1000

1200

nhỏ nhất

330

400

420

500

520

600

800

830

900

1040

1220

2. Độ cứng vicke 
HV

nhỏ nhất

95

120

130

155

160

190

230

255

280

310

372

lớn nhất

220

250

300

336

360

382

434

3. Độ cứng Brinen 
HB

nhỏ nhất

90

114

124

147

152

181

219

242

266

295

353

lớn nhất

209

238

285***

319

342

363

412

4. Độ cứng Rốc oen 
HR

HRB

nhỏ nhất

52

67

71

79

82

89

-

-

-

-

-

lớn nhất

95

99

-

-

-

-

-

HRC

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

20

23

27

31

38

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

30

34

36

39

44

5. Độ cứng bề mặt HV.0,3

lớn nhất

-

-

-

-

-

-

320

356

380

402

454

6. Giới hạn chảy 
σ ch, N/mm²

danh nghĩa

180

240

320

300

400

360

480

-

-

-

-

-

nhỏ nhất

190

240

340

300

420

360

480

-

-

-

-

-

7. Giới hạn chảy qui ước 
σ o2, N/mm²

danh nghĩa

-

-

-

-

-

-

640

640

720

900

1088

nhỏ nhất

-

-

-

-

-

-

610

660

720

940

1100

 

8. QUY CÁCH SẢN PHẨM TẮC KÊ ĐẠN:

 

Nội dung

Mã sp

Qui cách

Loại răng

Đường kính

Độ sâu

Chiều dài

Loại nguyên liệu

TẮC KÊ ĐẠN

P1AC00925T

1/4*3/8*1”

1/4"-20

3/8”

3/8”

1”

 

*Thép Carbon

*Thép không gỉ #304

*Thép không gỉ #316

P1AC01340T

3/8*1/2*1-5/8

3/8”-16

1/2"

5/8”

1-5/8”

P1AC01650T

1/2*5/8*2”

1/2"-13

5/8”

3/4”

2”

P1AC02265T

5/8* 7/8*2-1/2

5/8”-11

7/8”

1”

2-1/2”

P1AC02580T

3/4*1*3-3/16

3/4”-10

1”

1-1/4”

3-3/16”

P1AM00625T

M6*8*25

M6

8mm

11,5mm

25mm

P1AM00830T

M8*10*30

M8

10mm

13mm

30mm

P1AM01040T

M10*12*40

M10

12mm

16mm

40mm

P1AM01250T

M12*16*50

M12

16mm

21mm

50mm

P1AM01665T

M16*20*65

M16

20mm

30.5mm

65mm

P1AM02080T

M20*25*80

M20

25mm

35mm

80mm

 

 

9. QUY CÁCH TĂNG ĐƠ CÁP THÉP VIỆT LONG:

Loại

Thông số kỹ thuật

Size

Tải trọng

Dài

Cân nặng

M6

6

mm

2250

N

180

mm

0.08

kg

M8

8

mm

4100

N

195

mm

0.15

kg

M10

10

mm

6500

N

230

mm

0.25

kg

M12

12

mm

9,300

N

250

mm

0.35

kg

M14

14

mm

10,850

N

280

mm

0.47

kg

M16

16

mm

13,000

N

320

mm

0.68

kg

M18

18

mm

13,950

N

350

mm

1.00

kg

M20

20

mm

17,700

N

400

mm

1.15

kg

M22

22

mm

32,000

N

428

mm

2.30

kg

M24

24

mm

39,200

N

490

mm

3.25

kg

M30

30

mm

62,500

N

530

mm

4.15

kg

 

 

 

10.   CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ (INOX)

 

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài;

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Thanh la(lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông

(láp vuông)

Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác

(thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon

7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347

7.98 g/cm3

Inox 405/410/420

7.75 g/cm3

Inox 409/430/434

7.70 g/cm3